TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sơ bộ tiếng Nga là gì?

"sơ bộ" trong tiếng Nga là предвари́тельный (tính từ), перви́чный (tính từ).

предвари́тельный Tính từ

predvarítelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sơ bộ, bước đầu; (неокончательный (cũng)) chưa xong hẳn.

  • предвари́тельное соглаше́ние hiệp định sơ bộ
  • предвари́тельное усло́вие điều kiện tiên quyết

Xem đầy đủ từ "предвари́тельный": trọng âm, biến cách, cách chia →

перви́чный Tính từ

pervíčnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sơ cấp, sơ bộ, sơ đẳng.

  • перви́чная обрабо́тка мета́лла gia công sơ bộ kim loại
  • перви́чные поро́ды (геол.) đá nguyên sinh

Xem đầy đủ từ "перви́чный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sơ bộ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sơ bộ tiếng Nga là gì?

"sơ bộ" trong tiếng Nga là предвари́тельный (tính từ), перви́чный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.