Sương mù tiếng Nga là gì?
"sương mù" trong tiếng Nga là тума́н (danh từ).
тума́н Danh từ
tumán giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sương mù, mù; màn sương ((thơ ca)).
- Лондон уже не город туманов. Luân đôn không còn là xứ sở sương mù nữa.
- Лондон больше не город туманов. Luân đôn không còn là xứ sở sương mù nữa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sương mù" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sương mù tiếng Nga là gì?
"sương mù" trong tiếng Nga là тума́н (danh từ).