TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sốt tiếng Nga là gì?

"sốt" trong tiếng Nga là температу́ра (danh từ), лихора́дка (danh từ), горя́чка (danh từ).

температу́ра Danh từ

temperatúra giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sốt.

  • У меня, похоже, температура. Có vẻ như tôi bị sốt.
  • У тебя температура есть? Bạn có bị sốt không?

Xem đầy đủ từ "температу́ра": trọng âm, biến cách, cách chia →

лихора́дка Danh từ

lixorádka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sốt.

  • У вас нет лихорадки. Bạn không có bị sốt.

Xem đầy đủ từ "лихора́дка": trọng âm, biến cách, cách chia →

горя́чка Danh từ

gorjáčka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [bệnh] sốt, sốt nóng.

Xem đầy đủ từ "горя́чка": trọng âm, biến cách, cách chia →

жар Danh từ

žar giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [cơn] sốt, nóng, sốt nóng.

  • У вас жар? Bạn có bị sốt không?
  • Кажется, у меня жар. Có vẻ như tôi bị sốt.

Xem đầy đủ từ "жар": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sốt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sốt tiếng Nga là gì?

"sốt" trong tiếng Nga là температу́ра (danh từ), лихора́дка (danh từ), горя́чка (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.