Sở thích tiếng Nga là gì?
"sở thích" trong tiếng Nga là вкус (danh từ), хо́бби (danh từ).
вкус Danh từ
vkus giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sở thích, gu.
хо́бби Danh từ
xóbbi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sở thích.
- Вам нужно какое-нибудь хобби. Bạn cần một sở thích.
- Тебе нужно какое-нибудь хобби. Bạn cần một sở thích.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sở thích" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sở thích tiếng Nga là gì?
"sở thích" trong tiếng Nga là вкус (danh từ), хо́бби (danh từ).