Tài giỏi tiếng Nga là gì?
"tài giỏi" trong tiếng Nga là тала́нтливый (tính từ).
тала́нтливый Tính từ
talántlivyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có tài, tài giỏi, tài ba, tài hoa.
- талантливый арти́ст nhà nghệ sĩ tài ba, người diễn viên có tài
Xem đầy đủ từ "тала́нтливый": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tài giỏi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- тала́нтливостьDanh từ · Sự có tài, tài giỏi
- тала́нтDanh từ · Người có tài, người tài giỏi, bậc thiên tài, bậc kỳ tài, nhân tài, tài năng
- мастерско́йTính từ · Khéo léo, thành thạo, tài giỏi, tinh xảo
- высокотала́нтливыйTính từ · Có tài năng cao, tài nghệ cao, tài giỏi
- дарови́тыйTính từ · Có tài, tài ba, tài hoa, tài giỏi
Câu hỏi thường gặp
Tài giỏi tiếng Nga là gì?
"tài giỏi" trong tiếng Nga là тала́нтливый (tính từ).