Tách riêng tiếng Nga là gì?
"tách riêng" trong tiếng Nga là отде́льный (tính từ).
отде́льный Tính từ
otdélʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Riêng biệt, tách riêng, biệt lập, riêng; (единичный) riêng lẻ, riêng rẽ, cá biệt; (некоторый) nào đấy, nào đó.
- отде́льная квати́ра căn nhà riêng biệt(tách riêng)
- отдельный ход lối đi vào riêng biệt
Xem đầy đủ từ "отде́льный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tách riêng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- обособля́тьĐộng từ · Tách riêng, tách biệt, để riêng biệt, để riêng... ra
- обособлятьсяĐộng từ · Tách riêng, tách biệt, đứng riêng, biệt lập, đứng cô lập, tách ra
- обосо́бленныйTính từ · Riêng biệt, tách riêng, tách biệt, riêng lẻ, riêng rẽ, riêng; (замкнутый) biệt lập, cô lập
- отденоPhó từ · Một cách riêng biệt, tách riêng, biệt lập, riêng,; (в одиночку) riêng lẻ, riêng rẽ, cá biệt
- особняко́мPhó từ · Một cách riêng lẻ, riêng rẽ, riêng biệt, tách riêng, biệt lập, riêng
Câu hỏi thường gặp
Tách riêng tiếng Nga là gì?
"tách riêng" trong tiếng Nga là отде́льный (tính từ).