Tình cờ tiếng Nga là gì?
"tình cờ" trong tiếng Nga là случа́йный (tính từ), случа́йность (danh từ).
случа́йный Tính từ
slučájnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình cờ, ngẫu nhiên.
- Я совершенно случайно встретил в аэропорту старого друга. Hầu như tình cờ, tôi gặp bạn cũ của tôi tại sân bay.
- Я случайно создал волшебное зелье? Có phải tôi đã tình cờ tạo ra một loại thuốc ma thuật không?
Xem đầy đủ từ "случа́йный": trọng âm, biến cách, cách chia →
случа́йность Danh từ
slučájnostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Tính chất, sự] ngẫu nhiên, tình cờ.
- случайность встре́чи [sự] tình cờ gặp mặt, [tính chất] ngẫu nhiên của cuộc gặp gỡ
Xem đầy đủ từ "случа́йность": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tình cờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- эпизоди́ческийTính từ · Tình cờ, ngẫu nhiên
- невзнача́йPhó từ · Một cách bất ngờ, tình cờ, vô tình, không cố ý, không chủ tâm
- неча́янноPhó từ · [một cách] tình cờ, không chủ tâm, không cố ý, vô ý, vô tình
- неча́янныйTính từ · Tình cờ, không chủ tâm, không cố ý, vô ý, vô tình
- нево́льныйTính từ · Ngẫu nhiên, tình cờ
Câu hỏi thường gặp
Tình cờ tiếng Nga là gì?
"tình cờ" trong tiếng Nga là случа́йный (tính từ), случа́йность (danh từ).