TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нево́льный

nevólʹnyj[nʲɪˈvolʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нево́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нево́льный nghĩa là không cố ý, không định tâm, ngẫu nhiên, tình cờ.

Nghĩa của нево́льный

Tính từ

  1. неумышленный Không cố ý, không định tâm, không chủ tâm, vô tình, bất giác.
  2. случайный Ngẫu nhiên, tình cờ.
    • нево́льная ложьđiều nói sai không cố ý, điều vô tình nói sai
    • нево́льная улы́бкаnụ cười vô tình, bất giác mỉm cười
    • невольный свиде́тельngười chứng kiến ngẫu nhiên
  3. принуждённый Bị ép buộc, bị bắt buộc.

Biến cách của нево́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнево́льныйнево́льноенево́льнаянево́льные
Sinh cáchнево́льногонево́льногонево́льнойнево́льных
Tặng cáchнево́льномунево́льномунево́льнойнево́льным
Đối cáchнево́льный / нево́льногонево́льноенево́льнуюнево́льные / нево́льных
Công cụ cáchнево́льнымнево́льнымнево́льнойнево́льными
Giới cáchнево́льномнево́льномнево́льнойнево́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của нево́льный

Câu hỏi thường gặp

невольный nghĩa là gì?

невольный (tính từ) nghĩa là không cố ý, không định tâm, ngẫu nhiên, tình cờ.

невольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нево́льный (phiên âm Latinh nevólʹnyj, IPA [nʲɪˈvolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.