TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tùy tùng tiếng Nga là gì?

"tùy tùng" trong tiếng Nga là окруже́ние (danh từ).

окруже́ние Danh từ

okružénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tùy tùng.

Xem đầy đủ từ "окруже́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tùy tùng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tùy tùng tiếng Nga là gì?

"tùy tùng" trong tiếng Nga là окруже́ние (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.