Tĩnh mịch tiếng Nga là gì?
"tĩnh mịch" trong tiếng Nga là поко́й (danh từ).
поко́й Danh từ
pokój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự, cảnh] tĩnh mịch, yên lặng, yên tĩnh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tĩnh mịch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- тишина́Danh từ · [Sự, cảnh] yên lặng, yên tĩnh, tĩnh mịch; (молчание) [sự] im lặng
- беззву́чныйTính từ · Không có tiếng, vô âm, yên tĩnh, tĩnh mịch; (приглушённый) khẽ, thầm
- безмо́лвиеDanh từ · [sự] yên lặng, tịch mịch, tĩnh mịch
- безмо́лвствоватьĐộng từ · Yên lặng, tịch mịch, tĩnh mịch
- безмо́лвныйTính từ · Yên lặng, tịch mịch, tĩnh mịch
Câu hỏi thường gặp
Tĩnh mịch tiếng Nga là gì?
"tĩnh mịch" trong tiếng Nga là поко́й (danh từ).