Tương lai tiếng Nga là gì?
"tương lai" trong tiếng Nga là бу́дущее (danh từ), гряду́щее (danh từ).
бу́дущее Danh từ
búduščeje giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tương lai.
- Не надо бояться будущего. Bạn không nên sợ hãi về tương lai.
- Не стоит бояться будущего. Bạn không nên sợ hãi về tương lai.
гряду́щее Danh từ
grjadúščeje giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tương lai, thời sau.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tương lai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tương lai tiếng Nga là gì?
"tương lai" trong tiếng Nga là бу́дущее (danh từ), гряду́щее (danh từ).