Tổn thất tiếng Nga là gì?
"tổn thất" trong tiếng Nga là уще́рб (danh từ).
уще́рб Danh từ
uščérb giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thiệt hại, tổn thất, tổn hại.
- без уще́рба для де́ла không gây thiệt hại cho công việc
- в уще́рб кому́-л., чему́-л. thiệt hại cho ai, cho cái gì
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tổn thất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tổn thất tiếng Nga là gì?
"tổn thất" trong tiếng Nga là уще́рб (danh từ).