TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tổng số tiếng Nga là gì?

"tổng số" trong tiếng Nga là су́мма (danh từ), ито́г (danh từ).

су́мма Danh từ

súmma giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tổng số, tổng.

  • су́мма трёх чи́сел tổng của ba số
  • в су́мме tổng cộng

Xem đầy đủ từ "су́мма": trọng âm, biến cách, cách chia →

ито́г Danh từ

itóg giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tổng số, tổng cộng.

  • подвести́ ито́г tổng kết

Xem đầy đủ từ "ито́г": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tổng số" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tổng số tiếng Nga là gì?

"tổng số" trong tiếng Nga là су́мма (danh từ), ито́г (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.