Tức thì tiếng Nga là gì?
"tức thì" trong tiếng Nga là неме́дленный (tính từ), неме́дленно (phó từ).
неме́дленный Tính từ
nemédlennyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lập tức, tức thì, tức khắc, ngay, liền; (быстрый) nhanh chóng.
Xem đầy đủ từ "неме́дленный": trọng âm, biến cách, cách chia →
неме́дленно Phó từ
nemédlenno giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lập tức, tức thì, tức khắc, ngay lập tức, ngay tức thì, ngay tức khắc, liền, ngay; (тот час) ngay lúc đó.
Xem đầy đủ từ "неме́дленно": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tức thì" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tức thì tiếng Nga là gì?
"tức thì" trong tiếng Nga là неме́дленный (tính từ), неме́дленно (phó từ).