Từ lâu tiếng Nga là gì?
"từ lâu" trong tiếng Nga là давно́ (phó từ).
давно́ Phó từ
davnó giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đã lâu, từ lâu.
- не так давно́ cách đây không lâu lắm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "từ lâu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Từ lâu tiếng Nga là gì?
"từ lâu" trong tiếng Nga là давно́ (phó từ).