Tự lập tiếng Nga là gì?
"tự lập" trong tiếng Nga là незави́симый (tính từ), незави́симость (danh từ), незави́симо (danh từ).
незави́симый Tính từ
nezavísimyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độc lập, tự lập, tự chủ, không phụ thuộc, không lệ thuộc, không tùy thuộc.
- Я хочу быть более независимой. Tôi muốn tự lập hơn.
- Я хочу быть более независимым. Tôi muốn tự lập hơn.
Xem đầy đủ từ "незави́симый": trọng âm, biến cách, cách chia →
незави́симость Danh từ
nezavísimostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, tính, nền] độc lập, tự lập, tự chủ.
- национа́льная незави́симость [nền] độc lập quốc gia, độc lập dân tộc
Xem đầy đủ từ "незави́симость": trọng âm, biến cách, cách chia →
незави́симо Danh từ
nezavísimo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Môt cách độc lập, tự lập, tự chủ, không phụ thuộc, không lệ thuộc, không tùy thuộc; vững vàng, chững chạc, đàng hoàng ((giống trung) незави́симый); держа́ть себ
Xem đầy đủ từ "незави́симо": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tự lập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tự lập tiếng Nga là gì?
"tự lập" trong tiếng Nga là незави́симый (tính từ), незави́симость (danh từ), незави́симо (danh từ).