Tay vịn tiếng Nga là gì?
"tay vịn" trong tiếng Nga là пери́ла (danh từ).
пери́ла Danh từ
períla giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tay vịn, thanh vịn, lan can.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tay vịn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tay vịn tiếng Nga là gì?
"tay vịn" trong tiếng Nga là пери́ла (danh từ).