Thành phần tiếng Nga là gì?
"thành phần" trong tiếng Nga là элеме́нт (danh từ), ингредие́нт (danh từ).
элеме́нт Danh từ
elemént giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành phần, bộ phận, phần tử, nhân tố, yếu tố.
- прогресси́вные, реакцио́нные элеме́нты những phần tử tiến bộ, phản động
ингредие́нт Danh từ
ingredijént giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành phần, hợp phần.
Xem đầy đủ từ "ингредие́нт": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thành phần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thành phần tiếng Nga là gì?
"thành phần" trong tiếng Nga là элеме́нт (danh từ), ингредие́нт (danh từ).