Thám tử tiếng Nga là gì?
"thám tử" trong tiếng Nga là детекти́в (danh từ), сы́щик (danh từ).
детекти́в Danh từ
dɛtɛktív giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà trinh thám, thám tử.
- Том детектив. Tom là thám tử.
сы́щик Danh từ
sýščik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Người, tên] thám tử, mật thám, chỉ điểm, điều tra viên.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thám tử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thám tử tiếng Nga là gì?
"thám tử" trong tiếng Nga là детекти́в (danh từ), сы́щик (danh từ).