Thì tiếng Nga là gì?
"thì" trong tiếng Nga là быть (động từ), ли (liên từ), тогда́ (phó từ).
быть Động từ
bytʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thì.
ли Liên từ
li giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: But see là, thì, mới.
тогда́ Phó từ
togdá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thì, thế thì, vậy thì.
-то Phó từ
-to giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thì, thế thì, vậy thì.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thì" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thì tiếng Nga là gì?
"thì" trong tiếng Nga là быть (động từ), ли (liên từ), тогда́ (phó từ).