TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thình lình tiếng Nga là gì?

"thình lình" trong tiếng Nga là вдруг (phó từ), внеза́пно (phó từ), внеза́пный (tính từ).

вдруг Phó từ

vdrug giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thình lình, đột ngột, bỗng, chợt.

Xem đầy đủ từ "вдруг": trọng âm, biến cách, cách chia →

внеза́пно Phó từ

vnezápno giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thình lình, đột ngột, bỗng, chợt.

  • внеза́пно замолча́ть chợt im
  • внеза́пно останови́ться bỗng nhiên dừng lại

Xem đầy đủ từ "внеза́пно": trọng âm, biến cách, cách chia →

внеза́пный Tính từ

vnezápnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thình lình, đột ngột.

Xem đầy đủ từ "внеза́пный": trọng âm, biến cách, cách chia →

неожи́данный Tính từ

neožídannyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thình lình, đột ngột.

Xem đầy đủ từ "неожи́данный": trọng âm, biến cách, cách chia →

неожи́данно Phó từ

neožídanno giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thình lình, đột ngột, bỗng, chợt.

Xem đầy đủ từ "неожи́данно": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thình lình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thình lình tiếng Nga là gì?

"thình lình" trong tiếng Nga là вдруг (phó từ), внеза́пно (phó từ), внеза́пный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.