Thình lình tiếng Nga là gì?
"thình lình" trong tiếng Nga là вдруг (phó từ), внеза́пно (phó từ), внеза́пный (tính từ).
вдруг Phó từ
vdrug giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thình lình, đột ngột, bỗng, chợt.
внеза́пно Phó từ
vnezápno giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thình lình, đột ngột, bỗng, chợt.
- внеза́пно замолча́ть chợt im
- внеза́пно останови́ться bỗng nhiên dừng lại
внеза́пный Tính từ
vnezápnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thình lình, đột ngột.
Xem đầy đủ từ "внеза́пный": trọng âm, biến cách, cách chia →
неожи́данный Tính từ
neožídannyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thình lình, đột ngột.
Xem đầy đủ từ "неожи́данный": trọng âm, biến cách, cách chia →
неожи́данно Phó từ
neožídanno giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thình lình, đột ngột, bỗng, chợt.
Xem đầy đủ từ "неожи́данно": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thình lình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thình lình tiếng Nga là gì?
"thình lình" trong tiếng Nga là вдруг (phó từ), внеза́пно (phó từ), внеза́пный (tính từ).