Thả tiếng Nga là gì?
"thả" trong tiếng Nga là отпусти́ть (động từ), вы́пустить (động từ), отпуска́ть (động từ).
отпусти́ть Động từ
otpustítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thả.
- Отпусти Тома! Thả Tom ra.
Xem đầy đủ từ "отпусти́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
вы́пустить Động từ
výpustitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thả.
Xem đầy đủ từ "вы́пустить": trọng âm, biến cách, cách chia →
отпуска́ть Động từ
otpuskátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thả.
Xem đầy đủ từ "отпуска́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
выпуска́ть Động từ
vypuskátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thả.
Xem đầy đủ từ "выпуска́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thả tiếng Nga là gì?
"thả" trong tiếng Nga là отпусти́ть (động từ), вы́пустить (động từ), отпуска́ть (động từ).