TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thế kỷ tiếng Nga là gì?

"thế kỷ" trong tiếng Nga là век (danh từ), столе́тие (danh từ).

век Danh từ

vek giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thế kỷ.

  • двадца́тый век thế kỷ [thứ] hai mươi

Xem đầy đủ từ "век": trọng âm, biến cách, cách chia →

столе́тие Danh từ

stolétije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thế kỷ.

Xem đầy đủ từ "столе́тие": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thế kỷ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thế kỷ tiếng Nga là gì?

"thế kỷ" trong tiếng Nga là век (danh từ), столе́тие (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.