TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

многовеково́й

mnogovekovój[mnəɡəvʲɪkɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên многовеково́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

многовеково́й nghĩa là hàng thế kỷ, cổ kính.

Nghĩa của многовеково́й

Tính từ

  1. Hàng thế kỷ, cổ kính, cổ xưa.

Biến cách của многовеково́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмноговеково́ймноговеково́емноговекова́ямноговековы́е
Sinh cáchмноговеково́гомноговеково́гомноговеково́ймноговековы́х
Tặng cáchмноговеково́мумноговеково́мумноговеково́ймноговековы́м
Đối cáchмноговеково́й / многовеково́гомноговеково́емноговекову́юмноговековы́е / многовековы́х
Công cụ cáchмноговековы́ммноговековы́ммноговеково́ймноговековы́ми
Giới cáchмноговеково́ммноговеково́ммноговеково́ймноговековы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của многовеково́й

Câu hỏi thường gặp

многовековой nghĩa là gì?

многовековой (tính từ) nghĩa là hàng thế kỷ, cổ kính.

многовековой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là многовеково́й (phiên âm Latinh mnogovekovój, IPA [mnəɡəvʲɪkɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.