многовеково́й
Dấu sắc trên многовеково́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
многовеково́й nghĩa là hàng thế kỷ, cổ kính.
Nghĩa của многовеково́й
Tính từ
- Hàng thế kỷ, cổ kính, cổ xưa.
Biến cách của многовеково́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | многовеково́й | многовеково́е | многовекова́я | многовековы́е |
| Sinh cách | многовеково́го | многовеково́го | многовеково́й | многовековы́х |
| Tặng cách | многовеково́му | многовеково́му | многовеково́й | многовековы́м |
| Đối cách | многовеково́й / многовеково́го | многовеково́е | многовекову́ю | многовековы́е / многовековы́х |
| Công cụ cách | многовековы́м | многовековы́м | многовеково́й | многовековы́ми |
| Giới cách | многовеково́м | многовеково́м | многовеково́й | многовековы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của многовеково́й
Câu hỏi thường gặp
многовековой nghĩa là gì?
многовековой (tính từ) nghĩa là hàng thế kỷ, cổ kính.
многовековой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là многовеково́й (phiên âm Latinh mnogovekovój, IPA [mnəɡəvʲɪkɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.