Tham tiếng Nga là gì?
"tham" trong tiếng Nga là а́лчный (tính từ), жа́дный (tính từ).
а́лчный Tính từ
álčnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tham, tham lam, hám lợi.
жа́дный Tính từ
žádnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tham, ham, hám; (алчный) tham lam.
- жа́дный до де́нег tham tiền
- жа́дный к еде́ tham (háu) ăn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tham" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tham tiếng Nga là gì?
"tham" trong tiếng Nga là а́лчный (tính từ), жа́дный (tính từ).