Thay đổi ý định tiếng Nga là gì?
"thay đổi ý định" trong tiếng Nga là переду́мать (động từ), разду́мать (động từ).
переду́мать Động từ
peredúmatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghĩ lại, thay đổi ý định.
Xem đầy đủ từ "переду́мать": trọng âm, biến cách, cách chia →
разду́мать Động từ
razdúmatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thay đổi ý định, thay đổi dự định, nghĩ lại; (+ инф.) bỏ ý định dự định.
- я разду́мал идти́ в кино́ bỏ ý định dự định đi xem chiêu bóng
- он хоте́л иойти́ в кино́, да разду́мал nó muốn đi xem xi-nê nhưng đa thay đổi ý đính
Xem đầy đủ từ "разду́мать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thay đổi ý định" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thay đổi ý định tiếng Nga là gì?
"thay đổi ý định" trong tiếng Nga là переду́мать (động từ), разду́мать (động từ).