TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thiết chế tiếng Nga là gì?

"thiết chế" trong tiếng Nga là учрежде́ние (danh từ).

учрежде́ние Danh từ

učreždénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiết chế, thể chế.

Xem đầy đủ từ "учрежде́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thiết chế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thiết chế tiếng Nga là gì?

"thiết chế" trong tiếng Nga là учрежде́ние (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.