Thiết yếu tiếng Nga là gì?
"thiết yếu" trong tiếng Nga là необходи́мый (tính từ), необходи́мость (danh từ).
необходи́мый Tính từ
neobxodímyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cần thiết, thiết yếu, rất cần.
Xem đầy đủ từ "необходи́мый": trọng âm, biến cách, cách chia →
необходи́мость Danh từ
neobxodímostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự cần thiết, thiết yếu.
- по необходи́мости do sự cần thiết
- по ме́ре необходи́мости tùy theo mức độ cần thiết, tùy theo sự cần thiết
Xem đầy đủ từ "необходи́мость": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thiết yếu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- насу́щныйTính từ · Thiết yếu, cốt tử, sống còn, sinh tử, cốt yếu, bức thiết, thiết thân
- актуа́льностьDanh từ · [tính chất] thời sự, cấp thiết, cấp bách, thiết yếu
- жи́зненностьDanh từ · Sống còn, thiết yếu, quan trọng, cần thiết
- коренно́йTính từ · Cốt yếu, chủ yếu, chính, thiết yếu, trọng yếu, then chốt
Câu hỏi thường gặp
Thiết yếu tiếng Nga là gì?
"thiết yếu" trong tiếng Nga là необходи́мый (tính từ), необходи́мость (danh từ).