Tiềm tàng tiếng Nga là gì?
"tiềm tàng" trong tiếng Nga là скры́тый (tính từ), потенциа́льный (tính từ), лате́нтный (tính từ).
скры́тый Tính từ
skrýtyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ẩn giấu, tiềm tàng, tiềm tại, ngấm ngầm, âm ỉ.
- скры́тая угро́за mối đe dọa ngấm ngầm
- скры́тые возмо́жности những khả năng tiềm tàng (tiềm tai)
потенциа́льный Tính từ
potɛnciálʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiềm tàng, tiềm tại.
- потенциа́льная эне́ргия thế năng, tiềm năng
Xem đầy đủ từ "потенциа́льный": trọng âm, biến cách, cách chia →
лате́нтный Tính từ
latɛ́ntnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ẩn, tiềm tàng.
- лате́нтная теплота́ (vật lý) ẩn nhiệt
- латентный пери́од (y học) thời kỳ tiềm tàng
Xem đầy đủ từ "лате́нтный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiềm tàng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiềm tàng tiếng Nga là gì?
"tiềm tàng" trong tiếng Nga là скры́тый (tính từ), потенциа́льный (tính từ), лате́нтный (tính từ).