Tiền công tiếng Nga là gì?
"tiền công" trong tiếng Nga là зарпла́та (danh từ).
зарпла́та Danh từ
zarpláta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lương, tiền lương, tiền công.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiền công" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiền công tiếng Nga là gì?
"tiền công" trong tiếng Nga là зарпла́та (danh từ).