Tiễn biệt tiếng Nga là gì?
"tiễn biệt" trong tiếng Nga là проща́ние (danh từ).
проща́ние Danh từ
proščánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, cuộc] từ biệt, tiễn biệt, tiễn hành, tiễn đưa, chia tay, từ giã.
- на прощание lúc chia tay, khi từ biệt, lúc từ giã
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiễn biệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- про́водыDanh từ · [Sự, cuộc] tiễn đưa, tiễn biệt, tống tiễn, tống biệt, hoan tống
- проща́льныйTính từ · Để từ biệt, tiễn biệt, tiễn hành, tiễn đưa, chia tay
- проща́тьсяĐộng từ · Từ biệt, từ giã, tiễn biệt, chia tay
- провожа́тьĐộng từ · Tiễn, đưa, tiễn đưa, tiễn biệt, tiễn chân, tống tiễn, tống biệt, hoan tống, tiễn hành, đưa chân
Câu hỏi thường gặp
Tiễn biệt tiếng Nga là gì?
"tiễn biệt" trong tiếng Nga là проща́ние (danh từ).