Trí óc tiếng Nga là gì?
"trí óc" trong tiếng Nga là ум (danh từ), мозг (danh từ).
ум Danh từ
um giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trí óc, trí tuệ, trí khôn.
мозг Danh từ
mozg giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trí óc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trí óc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trí óc tiếng Nga là gì?
"trí óc" trong tiếng Nga là ум (danh từ), мозг (danh từ).