Trả lời tiếng Nga là gì?
"trả lời" trong tiếng Nga là отвеча́ть (động từ), отве́тить (động từ), отве́т (danh từ).
отвеча́ть Động từ
otvečátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trả lời, đáp lại, phúc đáp, giải đáp, đáp.
- Я на глупые вопросы не отвечаю. Tôi không trả lời các câu hỏi ngốc nghếch.
- Я не отвечаю на глупые вопросы. Tôi không trả lời các câu hỏi ngốc nghếch.
отве́тить Động từ
otvétitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trả lời.
- Я не на все вопросы смог ответить. Tôi không thể trả lời tất cả câu hỏi.
- Том поколебался, прежде чем ответить. Tom chần chừ trước khi trả lời.
отве́т Danh từ
otvét giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trả lời, câu trả lời.
- Думаю, ответ будет отрицательный. Tôi nghĩ câu trả lời sẽ là không.
- Думаю, ответ будет отрицательным. Tôi nghĩ câu trả lời sẽ là không.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trả lời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trả lời tiếng Nga là gì?
"trả lời" trong tiếng Nga là отвеча́ть (động từ), отве́тить (động từ), отве́т (danh từ).