Trận tiếng Nga là gì?
"trận" trong tiếng Nga là би́тва (danh từ).
би́тва Danh từ
bítva giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trận, trận đánh, trận chiến đấu, chiến dịch, trận mạc.
- Мы выиграли битву. Chúng tôi đã chiến thắng trận chiến
- Пятьдесят храбрых рыцарей были готовы к великой битве. Năm mươi hiệp sĩ dũng cảm đã sẵn sàng cho trận đại chiến.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trận tiếng Nga là gì?
"trận" trong tiếng Nga là би́тва (danh từ).