Trận đánh tiếng Nga là gì?
"trận đánh" trong tiếng Nga là бой (danh từ), би́тва (danh từ), сраже́ние (danh từ).
бой Danh từ
boj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trận đánh.
би́тва Danh từ
bítva giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trận, trận đánh, trận chiến đấu, chiến dịch, trận mạc.
- по́ле би́твы [bãi] chiến trường, sa trường, chiến địa
сраже́ние Danh từ
sražénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trận đánh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trận đánh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trận đánh tiếng Nga là gì?
"trận đánh" trong tiếng Nga là бой (danh từ), би́тва (danh từ), сраже́ние (danh từ).