Trẻ con tiếng Nga là gì?
"trẻ con" trong tiếng Nga là ребёнок (danh từ), дети (danh từ).
ребёнок Danh từ
rebjónok giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (số nhiều де́ти, ít phổ biến hơn ребя́та) Trẻ con, bé con, hài nhi; cậu bé, chú bé, thằng bé; cô bé, con bé.
- С этим справится любой ребёнок. Trẻ con đều làm được.
дети Danh từ
deti giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trẻ em, trẻ con, thiếu nhi.
- кни́га для де́тие́й [quyển] sách cho thiếu nhi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trẻ con" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- ребя́чествоDanh từ · [Tính, tính chất, thái độ] trẻ con, ấu trĩ; (найвность) [tính, tính chất] ngây thơ
- школьническийTính từ · Có tính chất học sinh, học trò, trẻ con, ấu trĩ
- ребя́таDanh từ · Bọn trẻ con, bé con, thiếu nhi, ấu nhi
- инфанти́льныйTính từ · Nhi tính, ấu trĩ, [như] trẻ con
- младе́нческийTính từ · Thuộc về con thơ, con nhỏ, trẻ thơ, trẻ nhỏ, trẻ con, hài nhi
- мальчи́шествоDanh từ · Tính trẻ con; (шалость) [sự] tinh nghịch, nghịch ngợm
- детвора́Danh từ · Lũ trẻ, bọn trẻ con
Câu hỏi thường gặp
Trẻ con tiếng Nga là gì?
"trẻ con" trong tiếng Nga là ребёнок (danh từ), дети (danh từ).