Triệu tiếng Nga là gì?
"triệu" trong tiếng Nga là миллио́н (số từ).
миллио́н Số từ
millión giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một triệu, triệu.
- Миллионы диких животных обитают на Аляске. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska.
- Их потери достигли одного миллиона иен. Họ lỗ mất tận 1 triệu yên.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "triệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Triệu tiếng Nga là gì?
"triệu" trong tiếng Nga là миллио́н (số từ).