Triệu chứng tiếng Nga là gì?
"triệu chứng" trong tiếng Nga là при́знак (danh từ), симпто́м (danh từ).
при́знак Danh từ
príznak giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu hiệu, triệu chứng, triệu trẫm.
- не подава́ть при́знаков жи́зни không còn dấu hiệu của sự sống
- при́знаки отравле́ния những triệu chứng (dấu hiệu) trúng độc
симпто́м Danh từ
simptóm giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Triệu chứng; (признак (cũng)) tiên triệu, dấu hiệu báo trước, điều báo trước, triệu.
- Симптомы абстинентного синдрома тяжелее, чем я думал. Những triệu chứng cai thuốc còn trầm trọng hơn tôi tưởng.
- Симптомы отмены тяжелее, чем я думал. Những triệu chứng cai thuốc còn trầm trọng hơn tôi tưởng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "triệu chứng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Triệu chứng tiếng Nga là gì?
"triệu chứng" trong tiếng Nga là при́знак (danh từ), симпто́м (danh từ).