Vốn tiếng Nga là gì?
"vốn" trong tiếng Nga là капита́л (danh từ).
капита́л Danh từ
kapitál giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tư bản, vốn.
- промы́шленный капита́л tư bản công nghiệp
- кру́пный капита́л tư bản lớn, vốn to
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vốn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vốn tiếng Nga là gì?
"vốn" trong tiếng Nga là капита́л (danh từ).