Vụng tiếng Nga là gì?
"vụng" trong tiếng Nga là нело́вкий (tính từ).
нело́вкий Tính từ
nelóvkij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vụng về, vụng, quều quào.
- он о́чень нело́вок nó rất vụng, nó vụng lắm
- сде́лать нело́вкое движе́ние làm một động tác vụng về
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vụng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- нело́вкоPhó từ · Một cách vụng về, vụng, quều quào; bất tiện; khó ứng xử, lúng túng ((giống trung) нело́вкий 1, 2, 3)
- неповоро́тливыйTính từ · Vụng về, vụng
- неуклю́жийTính từ · Vụng về, vụng, quều quào, không khéo léo
- тихо́нькоPhó từ · [một cách] lén, vụng, thầm, len lén, lén lút, bí mật, thầm vụng
- лагу́наDanh từ · Cái vụng, phá, đầm
Câu hỏi thường gặp
Vụng tiếng Nga là gì?
"vụng" trong tiếng Nga là нело́вкий (tính từ).