Viên tiếng Nga là gì?
"viên" trong tiếng Nga là табле́тка (danh từ).
табле́тка Danh từ
tablétka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viên, viên nén, thuốc viên, viên thuốc.
- таблетка аспири́на viên axpirin
- лека́рство в табле́ткх thuốc viên
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "viên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Viên tiếng Nga là gì?
"viên" trong tiếng Nga là табле́тка (danh từ).