Xảy đến tiếng Nga là gì?
"xảy đến" trong tiếng Nga là случа́ться (động từ).
случа́ться Động từ
slučátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xảy ra, xảy đến.
- ничего́ не случи́лось không chuyện gì xảy ra cả
- с ним случи́лось несча́стье nỗi bất hạnh đã xảy đến với nõ, tai họa đã đến với nó, nó gặp phải tai họa
Xem đầy đủ từ "случа́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xảy đến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xảy đến tiếng Nga là gì?
"xảy đến" trong tiếng Nga là случа́ться (động từ).