Xa tiếng Nga là gì?
"xa" trong tiếng Nga là да́льний (tính từ), далёкий (tính từ), отдалённый (tính từ).
да́льний Tính từ
dálʹnij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xa, xa xôi, xa xăm, cách xa; (протяжённый) dài.
- Близкий сосед лучше дальнего родственника. Bán anh em xa mua láng giềng gần.
- да́льнего де́йствия có tầm xa, có tầm bay xa
далёкий Tính từ
daljókij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xa, xa xôi.
- Я хочу лодку, которая увезёт меня далеко отсюда. Tôi muốn 1 con tàu mà sẽ đưa tôi đi ra xa khỏi nơi đây
- Как далеко до аэропорта? Sân bay cách đây bao xa?
отдалённый Tính từ
otdaljónnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xa, xa xôi, xa xăm, xa tít, xa xa.
- отдалённый райо́н khu vực xa xôi, vùng xa
- отдалённые пре́дки tổ tiên xa (xa xưa)
Xem đầy đủ từ "отдалённый": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xa tiếng Nga là gì?
"xa" trong tiếng Nga là да́льний (tính từ), далёкий (tính từ), отдалённый (tính từ).