TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Xa tiếng Nga là gì?

"xa" trong tiếng Nga là да́льний (tính từ), далёкий (tính từ), отдалённый (tính từ).

да́льний Tính từ

dálʹnij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xa, xa xôi, xa xăm, cách xa; (протяжённый) dài.

  • Близкий сосед лучше дальнего родственника. Bán anh em xa mua láng giềng gần.
  • да́льнего де́йствия có tầm xa, có tầm bay xa

Xem đầy đủ từ "да́льний": trọng âm, biến cách, cách chia →

далёкий Tính từ

daljókij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xa, xa xôi.

  • Я хочу лодку, которая увезёт меня далеко отсюда. Tôi muốn 1 con tàu mà sẽ đưa tôi đi ra xa khỏi nơi đây
  • Как далеко до аэропорта? Sân bay cách đây bao xa?

Xem đầy đủ từ "далёкий": trọng âm, biến cách, cách chia →

отдалённый Tính từ

otdaljónnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xa, xa xôi, xa xăm, xa tít, xa xa.

  • отдалённый райо́н khu vực xa xôi, vùng xa
  • отдалённые пре́дки tổ tiên xa (xa xưa)

Xem đầy đủ từ "отдалённый": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Xa tiếng Nga là gì?

"xa" trong tiếng Nga là да́льний (tính từ), далёкий (tính từ), отдалённый (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.