удалённый
удалённый nghĩa là ở xa, cách xa.
Nghĩa của удалённый
Tính từ
- Ở xa, cách xa, xa xôi, xa xăm, xa vời.
Biến cách của удалённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | удалённый | удалённое | удалённая | удалённые |
| Sinh cách | удалённого | удалённого | удалённой | удалённых |
| Tặng cách | удалённому | удалённому | удалённой | удалённым |
| Đối cách | удалённый / удалённого | удалённое | удалённую | удалённые / удалённых |
| Công cụ cách | удалённым | удалённым | удалённой | удалёнными |
| Giới cách | удалённом | удалённом | удалённой | удалённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của удалённый
Câu ví dụ với удалённый
- Я часто использую SSH для удалённого доступа к моим компьютерам. Tôi thường dùng SSH để truy cập vào máy tính của tôi từ xa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1416074
- Комментарий был удалён. Bình luận này đã bị xoá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13564122
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
удалённый nghĩa là gì?
удалённый (tính từ) nghĩa là ở xa, cách xa.
удалённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là удалённый (phiên âm Latinh udaljónnyj, IPA [ʊdɐˈlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.