TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

удалённый

udaljónnyj[ʊdɐˈlʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

удалённый nghĩa là ở xa, cách xa.

Nghĩa của удалённый

Tính từ

  1. Ở xa, cách xa, xa xôi, xa xăm, xa vời.

Biến cách của удалённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchудалённыйудалённоеудалённаяудалённые
Sinh cáchудалённогоудалённогоудалённойудалённых
Tặng cáchудалённомуудалённомуудалённойудалённым
Đối cáchудалённый / удалённогоудалённоеудалённуюудалённые / удалённых
Công cụ cáchудалённымудалённымудалённойудалёнными
Giới cáchудалённомудалённомудалённойудалённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của удалённый

Câu ví dụ với удалённый

  • Я часто использую SSH для удалённого доступа к моим компьютерам. Tôi thường dùng SSH để truy cập vào máy tính của tôi từ xa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1416074
  • Комментарий был удалён. Bình luận này đã bị xoá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13564122

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

удалённый nghĩa là gì?

удалённый (tính từ) nghĩa là ở xa, cách xa.

удалённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là удалённый (phiên âm Latinh udaljónnyj, IPA [ʊdɐˈlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.