Xin chào tiếng Nga là gì?
"xin chào" trong tiếng Nga là приве́т (thán từ), здо́рово (thán từ), здра́вствуйте (thán từ).
приве́т Thán từ
privét giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xin chào, chào.
- "Привет", - сказал Том с улыбкой. "Xin chào." Tom mỉm cười và nói.
здо́рово Thán từ
zdórovo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xin chào.
здра́вствуйте Thán từ
zdrávstvujte giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (trang trọng) Xin chào.
- Здравствуйте, господин. Xin chào ngài.
- Здравствуйте, сэр. Xin chào ngài.
Xem đầy đủ từ "здра́вствуйте": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xin chào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xin chào tiếng Nga là gì?
"xin chào" trong tiếng Nga là приве́т (thán từ), здо́рово (thán từ), здра́вствуйте (thán từ).