Yên tiếng Nga là gì?
"yên" trong tiếng Nga là ие́на (danh từ).
ие́на Danh từ
ijéna giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yên.
- Мы не в состоянии прожить на сто пятьдесят тысяч иен в месяц. Một tháng 150 nghìn Yên thì không đủ sống cho chúng tôi.
- Этот письменный стол обошёлся мне в двадцать тысяч иен. Tôi mua cái bàn này với giá 20000 yên.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "yên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Yên tiếng Nga là gì?
"yên" trong tiếng Nga là ие́на (danh từ).