Yến tiệc tiếng Nga là gì?
"yến tiệc" trong tiếng Nga là пир (danh từ), банке́т (danh từ).
пир Danh từ
pir giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bữa tiệc lớn, yến tiệc, đại tiệc, dạ yến.
- сва́дебный пир [bữa] tiệc cưới
банке́т Danh từ
bankét giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bữa tiệc, yến tiệc.
- устра́ивать банке́т tổ chức bữa tiệc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "yến tiệc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Yến tiệc tiếng Nga là gì?
"yến tiệc" trong tiếng Nga là пир (danh từ), банке́т (danh từ).