TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

азиа́тский

aziátskij[ɐzʲɪˈat͡skʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên азиа́тский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

азиа́тский nghĩa là (relational) Thuộc về châu Á.

Nghĩa của азиа́тский

Tính từ

  1. (relational) Thuộc về châu Á.

Biến cách của азиа́тский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchазиа́тскийазиа́тскоеазиа́тскаяазиа́тские
Sinh cáchазиа́тскогоазиа́тскогоазиа́тскойазиа́тских
Tặng cáchазиа́тскомуазиа́тскомуазиа́тскойазиа́тским
Đối cáchазиа́тский / азиа́тскогоазиа́тскоеазиа́тскуюазиа́тские / азиа́тских
Công cụ cáchазиа́тскимазиа́тскимазиа́тскойазиа́тскими
Giới cáchазиа́тскомазиа́тскомазиа́тскойазиа́тских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của азиа́тский

Câu hỏi thường gặp

азиатский nghĩa là gì?

азиатский (tính từ) nghĩa là (relational) Thuộc về châu Á.

азиатский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là азиа́тский (phiên âm Latinh aziátskij, IPA [ɐzʲɪˈat͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.