броневи́к
Dấu sắc trên броневи́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
броневи́к nghĩa là chiếc xe bọc sắt, xe bọc thép.
Nghĩa của броневи́к
Nghĩa lấy theo mục бронеавтомобиль.
Danh từ
- Chiếc xe bọc sắt, xe bọc thép, xe thiết giáp, tàu bò.
Biến cách của броневи́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | броневи́к | броневики́ |
| Sinh cách кого? чего? | броневика́ | броневико́в |
| Tặng cách кому? чему? | броневику́ | броневика́м |
| Đối cách кого? что? | броневи́к | броневики́ |
| Công cụ cách кем? чем? | броневико́м | броневика́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | броневике́ | броневика́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với броневи́к
Đồng nghĩa
Họ từ của броневи́к
Câu hỏi thường gặp
броневик nghĩa là gì?
броневик (danh từ) nghĩa là chiếc xe bọc sắt, xe bọc thép.
броневик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là броневи́к (phiên âm Latinh bronevík, IPA [brənʲɪˈvʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.