верши́на
Dấu sắc trên верши́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
верши́на nghĩa là đỉnh, ngọn, đỉnh cao.
Nghĩa của верши́на
Danh từ
- Đỉnh, ngọn, chóp.
- на са́мой верши́неngay tận trên đỉnh (ngọn, chóp)
- высшая степень Đỉnh, đỉnh cao, cap điểm, tột bậc, tột độ, tột mực, tột cùng. + sinh cách
- верши́на сла́выđỉnh vinh quang, quang vinh tột bậc
- верши́на угла́(toán học) đỉnh góc
Biến cách của верши́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | верши́на | верши́ны |
| Sinh cách кого? чего? | верши́ны | верши́н |
| Tặng cách кому? чему? | верши́не | верши́нам |
| Đối cách кого? что? | верши́ну | верши́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | верши́ной | верши́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | верши́не | верши́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với верши́на
Đồng nghĩa
Họ từ của верши́на
Câu ví dụ với верши́на
- Бери вершину и будешь иметь середину. Cứ lấy phần trên và bạn sẽ có phần giữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #928691
- Вид с вершины горы был впечатляющим. Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống rất ngoạn mục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3370585
- Они стояли на вершине холма. Tụi nó đã đứng trên đỉnh đồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1959645
- На вершине горы стояли два замка и башня. Trên đỉnh núi có hai toà lâu đài và một toà tháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13880466
- От вида, открывшегося с вершины горы, у меня захватило дыхание. Cảnh từ trên đỉnh núi khiến tôi phải nín thở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4979393
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вершина nghĩa là gì?
вершина (danh từ) nghĩa là đỉnh, ngọn, đỉnh cao.
вершина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là верши́на (phiên âm Latinh veršína, IPA [vʲɪrˈʂɨnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.